ký chú đinh ninh

Học thuật
Thân thiện
ký chú đinh ninh

Người mẹ ký chú đinh ninh vào tờ giấy nhỏ rồi dán lên cửa tủ lạnh để nhắc con trai uống thuốc đúng giờ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Ghi chú, dặn cặn kẽ, kỹ lưỡng: "Ký chú đinh ninh" một thành ngữ dùng để diễn tả việc ghi chép, dặn hoặc căn dặn một cách rất tỉ mỉ, cẩn thận chắc chắn, với ý muốn người nghe phải ghi nhớ thực hiện cho bằng được.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Mẹ tôi thường ký chú đinh ninh tôi phải khóa cửa cẩn thận trước khi đi ngủ. (Mẹ tôi thường dặn tôi một cách cặn kẽ, kỹ lưỡng phải khóa cửa cẩn thận trước khi đi ngủ.)
    • Giáo viên ký chú đinh ninh học sinh về những quy định quan trọng của kỳ thi. (Giáo viên dặn học sinh một cách rất kỹ lưỡng về những quy định quan trọng của kỳ thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng trong văn nói văn viết trang trọng, thể hiện sự nghiêm túc tầm quan trọng của lời dặn .
  • Có thể dùng để nhấn mạnh mức độ cẩn thận, chi tiết trong việc truyền đạt thông tin hoặc chỉ dẫn.
Biến thể từ gần giống
  • Dặn kỹ lưỡng: Cụm từ gần nghĩa, diễn tả việc căn dặn cẩn thận.
  • Căn dặn cặn kẽ: Cụm từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự tỉ mỉ, chi tiết.
  • Nhắc nhở đinh ninh: Cụm từ cấu trúc tương tự, tập trung vào việc nhắc đi nhắc lại cho chắc chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Căn dặn: dặn , nhắc nhở.
  • Dặn : nói cho biết điều cần nhớ, cần làm.
  • Nhắc nhở: nói để cho nhớ lại.
Thành ngữ liên quan
  • Nói đi nói lại: nhấn mạnh việc lặp đi lặp lại một lời dặn cho nhớ.
  • Khắc cốt ghi tâm: nhấn mạnh việc ghi nhớ rất sâu sắc, không bao giờ quên (nghĩa mạnh hơn "ký chú đinh ninh").
ký chú đinh ninh

Người mẹ ký chú đinh ninh vào tờ giấy nhỏ rồi dán lên cửa tủ lạnh để nhắc con trai uống thuốc đúng giờ.

  1. Ghi chú, dặn cặn kẽ